Bảng giá Dịch vụ
Vận chuyển hàng vận chuyển tổng hợp

1. Phí vận chuyển quốc tế Trung Việt

Phí vận chuyển quốc tế Trung Việt là chi phí chuyển hàng từ kho của 1989ORDER: (Quảng Châu) Trung Quốc về Việt Nam 

Phí vận chuyển quốc tế Trung Việt = Phí quản lý cố định (5.000đ/kiện hàng) + Phí vận chuyển hàng hóa (bảng dưới)

(Áp dụng từ ngày 0h ngày 11/05/2021)

Phí dịch vụ = Phí VC Quốc tế Trung Việt (1) + Phí VC nội địa Việt Nam (2) + Phí dịch vụ gia tăng (nếu có) (3)

Địa điểm

Kho Hà Nội

Kho Quảng Ninh

Kho Hải Phòng

Thời gian vận chuyển

5-10 ngày làm việc

Phí vận chuyển trung việt
( khối lượng/ đơn)

<=20kg

40.000đ/kg

40.000đ/kg

40.000đ/kg

20,1- 50kg

37.000đ/kg

37.000đ/kg

437.000đ/kg

50,1- 100kg

34.000đ/kg

34.000đ/kg

34.000đ/kg

Đối với hàng nặng trên 100kg vui lòng liên hệ bộ phận chăm sóc khách hàng để được ưu đãi mức giá tốt nhất.

Cân nặng tính phí sẽ được tính theo cân nặng thực tế, hoặc cân nặng quy đổi, tùy cân nặng nào lớn hơn.
– Đối với vận chuyển Quốc tế: Cân nặng quy đổi (Kg) = Dài (cm) x Rộng (cm) x Cao (cm)/7000.
– Đối với vận chuyển nội địa Việt Nam: Cân nặng quy đổi (Kg) = Dài (cm) x Rộng (cm) x Cao (cm)/5000
Ví dụ: Sản phẩm A nặng 3kg; dài/rộng/cao lần lượt là 25, 50, 40cm.
+ Cân nặng tính phí của sản phẩm A đối với Vận chuyển Quốc tế: (25x50x40)/7000 = 7,14kg.
+ Cân nặng tính phí của sản phẩm A đối với Vận chuyển Nội địa VN: (25x50x40)/5000 = 10kg

 

 

Phí Quản lý cố định/kiện hàng là chi phí để thực hiện các công việc:
+ Xuất/nhập hàng hoá tại kho Trung Quốc và Việt Nam
+ Chi phí in tem kiện, dán Bill vận chuyển cho từng kiện hàng
+ Kê khai hàng hoá với Hải quan để thực hiện việc thông quan về Việt Nam
+ Kiểm tra và đối chiếu loại hàng hoá trên đơn với hàng hoá thực tế theo từng kiện hàng (1989ORDER không đảm bảo việc kiểm đếm số lượng
chi tiết sản phẩm cho đơn/kiện hàng của Quý khách)

 2. Phí vận chuyển nội địa Việt Nam

Phí vận chuyển nội địa Việt Nam là chi phí chuyển hàng từ kho 1989ORDER  tại nội địa Việt Nam tới địa chỉ nhận hàng của Quý khách. 

 

PHÍ VẬN CHUYỂN NỘI ĐỊA VIỆT NAM

Cân nặng

GẦN KHO

 

HN/HP/QN=> Các tỉnh miền bắc

HN/HP/QN=> Các tỉnh miền nam

Hạ long, Cẩm Phả

 Hà Nội, Hải Phòng

Cân nặng

3kg đầu

10.000đ

15.000đ

Dưới 5kg

30.000đ/3kg đầu

30.000đ/3kg đầu

+ 6.000đ/ 1kg tiếp

+10.000đ/1kg tiếp

1kg tiếp theo

+2.500đ

+2.500đ

Trên 20kg

Tách kiện

Tách kiện

 

 

Gần kho tức là các khu vực lân cận bán kính quanh kho 10km chúng tôi hỗ trợ giao hàng với chi phí tiết kiệm cho khách hàng
( kho gồm 4 địa chỉ Hà Nội, Cẩm Phả, Hạ Long, Hải phòng)

Các khu vực miền bắc, miền nam chúng tôi sẽ gửi qua đường chuyển phát nhanh nhằm đảm bảo chi phí kết nối tốt nhất đến tay khách hàng

Cân nặng tính phí sẽ được tính theo cân nặng thực tế, hoặc cân nặng quy đổi, tùy cân nặng nào lớn hơn.
– Đối với vận chuyển Quốc tế: Cân nặng quy đổi (Kg) = Dài (cm) x Rộng (cm) x Cao (cm)/7000.
– Đối với vận chuyển nội địa Việt Nam: Cân nặng quy đổi (Kg) = Dài (cm) x Rộng (cm) x Cao (cm)/5000
Ví dụ: Sản phẩm A nặng 3kg; dài/rộng/cao lần lượt là 25, 50, 40cm.
+ Cân nặng tính phí của sản phẩm A đối với Vận chuyển Quốc tế: (25x50x40)/7000 = 7,14kg.
+ Cân nặng tính phí của sản phẩm A đối với Vận chuyển Nội địa VN: (25x50x40)/5000 = 10kg1